NEWS

Company news

Bảng quy đổi kích thước hạt bột nhôm oxit trắng nung chảy (Micron)

Bảng quy đổi kích thước hạt bột nhôm oxit trắng nung chảy dạng micron

Bột alumina trắng tinh khiết dạng micron được sản xuất từ ​​alumina có độ tinh khiết cao. Nguyên liệu thô được nung chảy ở nhiệt độ cao trong lò hồ quang điện, làm nguội và kết tinh, sau đó trải qua các công đoạn nghiền thủ công sơ bộ, nghiền hàm, nghiền bi, rửa bằng nước/tẩy axit để loại bỏ tạp chất, sấy khô và phân tán. Bột thành phẩm có kích thước hạt đồng đều, không có hạt quá lớn và thích hợp cho các ứng dụng mài và đánh bóng.
Nhôm oxit trắng nung chảy được phân loại theo ba tiêu chuẩn: JIS (Tiêu chuẩn Nhật Bản), FEPA (Tiêu chuẩn Châu Âu) và dòng P. Bảng quy đổi kích thước hạt cho bột nhôm oxit trắng nung chảy siêu mịn được hiển thị bên dưới:
Kích thước FEPA (Tiêu chuẩn Châu Âu) D50 (μm)

Phương pháp kết tủa

Kích thước JIS (Tiêu chuẩn Nhật Bản) D50 (μm)

Phương pháp kết tủa

Dòng P (P) Kích thước D50 (μm)

Phương pháp kết tủa

— — #240 60,0±4,0 P240 58,5±2,0
F230 55,7±3,0 #280 52,0±3,0 P280 52,2±2,0
F240 47,5±3,0 #320 46,0±2,5 P320 46,2±1,5
F280 39,9±1,5 #360 40,0±2,0 P360 40,5±1,5
F320 32,8±1,5 #400 34,0±2,0 P400 35,0±1,5
F360 26,7±1,5 #500 28,0±2,0 P500 30,2±1,5
— — #600 24,0±1,5 P600 25,8±1,0
F400 21,4±1,0 #700 21,0±1,3 P800 21,8±1,0
F500 17,3±1,0 #800 18,0±1,0 P1000 18,3±1,0
— — #1000 15,5±1,0 P1200 15,3±1,0
F600 13,7±1,0 #1200 13,0±1,0 P1500 12,6±1,0
F800 11,0±1,0 #1500 10,5±1,0 P2000 10,3±0,8
F1000 9,1±1,0 #2000 8,5±0,7 P2500 8,4±0,5
F1200 7,6±0,5 #2500 7,0±0,7 — —
F1500 — #3000 5,7±0,7 — —
F2000 — #4000 — — —
F2500 — #6000 — — —
F3000 — #8000 — — —

Send your message to us:

Scroll to Top