Nhôm oxit nung chảy trắng 180 240 dùng cho phun cát để làm sạch các sản phẩm thạch anh bán dẫn.

/MT

Nhôm oxit nung chảy trắng 180 240 dùng cho phun cát để làm sạch các sản phẩm thạch anh bán dẫn.

Nhôm oxit trắng được sản xuất từ ​​nhôm oxit chất lượng cao bằng cách nung chảy ở nhiệt độ trên 2000℃ trong lò hồ quang điện và làm nguội. Sản phẩm có màu trắng với pha tinh thể chính là A-Al2O3.
Tính chất vật lý
Độ cứng Mohs 9
Mật độ khối 1,75–1,95 g/cm³
Mật độ thực  3,95 g/cm³
Mật độ biểu kiến 3,60 g/cm³
Nhiệt độ phục vụ tối đa  1900 ℃
Điểm nóng chảy  2250 ℃
2. Được sử dụng cho vật liệu mài mòn, phun cát, mài, gốm sứ, tẩy rỉ sét, xử lý bề mặt.
Kích cỡ Al2O3 Fe2O3 Na2O MgO CaO
F8-F220 /IIS#8-#220 ≥99,5 ≤0,04 ≤0,2 ≤0,02 ≤0,02
PHÂN BỐ KÍCH THƯỚC HẠT
Phân bố kích thước hạt macrogrit F8-F220
Lòng dũng cảm 1 2 3 3 và 4 3, 4 và 5 Q6max, %
W1, μm Q1, % W2, μm Q2max, % W3, μm Q3 phút, % W4, μm Q3+Q4 phút, % W5, μm Q3+Q4+Q5 phút, %
F8/JIS#8 4000 0 2800 20 2360 45 2000 70 1700 * 3
F10/JIS#10 3350 0 2360 20 2000 45 1700 70 1400 * 3
F12/JIS#12 2800 0 2000 20 1700 45 1400 70 1180 * 3
F14/JIS#14 2360 0 1700 20 1400 45 1180 70 1000 * 3
F16/JIS#16 2000 0 1400 20 1180 45 1000 70 850 * 3
F20/JIS#20 1700 0 1180 20 1000 45 850 70 710 * 3
F22/JIS#22 1400 0 1000 20 850 45 710 70 600 * 3
F24/JIS#24 1180 0 850 25 710 45 600 65 500 * 3
F30/JIS#30 1000 0 710 25 600 45 500 65 425 * 3
F36/JIS#36 850 0 600 25 500 45 425 65 355 * 3
F40/JIS#40 710 0 500 30 425 40 355 65 300 * 3
F46/JIS#46 600 0 425 30 355 40 300 65 250 * 3
F54/JIS#54 500 0 355 30 300 40 250 65 212 * 3
F60/JIS#60 425 0 300 30 250 40 212 65 180 * 3
F70/JIS#70 355 0 250 25 212 40 180 65 150 * 3
F80/JIS#80 300 0 212 25 180 40 150 65 125 * 3
F90/JIS#90 250 0 180 20 150 40 125 65 106 * 3
F100/JIS#100 212 0 150 20 125 40 106 65 75 * 3
F120/JIS#120 180 0 125 20 106 40 90 65 63 * 3
F150/JIS#150 150 0 106 15 75 40 63 65 45 * 3
F180/JIS#180 125 0 90 15 75 * 63 40 53 65 *
F220/JIS#220 106 0 75 15 63 * 53 40 45 60 *
* – không được quy định
W1, W2, W3, W4, W5 – kích thước ô của sàng 1, 2, 3, 4 và 5 trong ánh sáng
Q1, Q2, Q3 – phần vật liệu nghiền còn lại trên sàng 1, 2 và 3
Q3+Q4 – tổng phần vật liệu nghiền còn lại trên sàng 3 và 4
Q3+Q4+Q5 – tổng phần vật liệu nghiền còn lại trên sàng 3, 4 và 5
Q6 – phần vật liệu nghiền còn lại trên pallet

 

PDF-LOGO-100-.png

TDS not uploaded

PDF-LOGO-100-.png

MSDS not uploaded

Please enter correct URL of your document.

Scroll to Top