Oxit nhôm trắng 280# 320# dùng để mài tấm carbon của điện thoại di động
Nhôm oxit trắng nóng chảy được làm từ nhôm oxit chất lượng cao bằng cách nấu chảy trên 2000 trong lò hồ quang điện và làm nguội. Nó có màu trắng với pha tinh thể chính là alpha-Al2O3.



Thành phần hóa học của nhôm nóng chảy trắng
|
|||||
Al2O3
|
Fe2O3
|
Na2O
|
SiO2
|
||
99,2-99,7%
|
0,04-0,1%
|
0,24-0,35%%
|
≤0,1%
|
||
Đặc điểm vật lý của nhôm oxit nóng chảy màu trắng
|
|||||
1
|
màu sắc
|
trắng
|
|||
2
|
Độ cứng Moh
|
9
|
|||
3
|
Mật độ khối
|
1,75-1,95g/cm3
|
|||
4
|
tỷ lệ
|
3,95g/cm3
|
|||
5
|
Điểm nóng chảy
|
2250℃
|
|||
6
|
Nhiệt độ hoạt động tối đa
|
1900℃
|
PSD (Phân bố kích thước hạt)
Bảng so sánh kích thước hạt bột vi mô tiêu chuẩn JIS
|
||||
Kích cỡ
|
Ngày 0
|
D3
|
D50
|
D94
|
240#
|
≤127
|
≤103
|
57±3.0
|
≥40
|
280#
|
≤112
|
≤87
|
48±3.0
|
≥33
|
320#
|
≤98
|
≤74
|
40±2,5
|
≥27
|
360#
|
≤86
|
≤66
|
35±2.0
|
≥23
|
400#
|
≤75
|
≤58
|
30±2.0
|
≥20
|
500#
|
≤63
|
≤50
|
25±2.0
|
≥16
|
600#
|
≤53
|
≤41
|
20±1,5
|
≥13
|
700#
|
≤45
|
≤37
|
17±1,5
|
≥11
|
800#
|
≤38
|
≤31
|
14±1.0
|
≥9
|
1000#
|
≤32
|
≤27
|
11,5±1,0
|
≥7
|
1200#
|
≤27
|
≤23
|
9,5±0,8
|
≥5,5
|
1500#
|
≤23
|
≤20
|
8±0,6
|
≥4,5
|
2000#
|
≤19
|
≤17
|
6,7±0,6
|
≥4.0
|
2500#
|
≤16
|
≤14
|
5,5±0,5
|
≥3.0
|
3000#
|
≤13
|
≤11
|
4,0±0,5
|
≥2.0
|
4000#
|
≤11
|
≤8
|
3,0±0,4
|
≥1,8
|
6000#
|
≤8
|
≤5
|
2,0±0,4
|
≥0,8
|
8000#
|
≤6
|
≤3,5
|
1,2±0,3
|
≥0,6
|
Đóng gói & Giao hàng
Đóng gói nhôm nung chảy màu trắng
1. Túi lớn 1 tấn
2. Túi nhựa PVC 25kg + Túi lớn 1 tấn
Túi nhựa PVC 3,25kg + Pallet
Túi giấy 4,25kg + Pallet
Bao bì có thể tùy chỉnh theo yêu cầu của khách hàng
2. Túi nhựa PVC 25kg + Túi lớn 1 tấn
Túi nhựa PVC 3,25kg + Pallet
Túi giấy 4,25kg + Pallet
Bao bì có thể tùy chỉnh theo yêu cầu của khách hàng




Sản phẩm khuyến nghị
Reviews
There are no reviews yet.